Ngày 26/12/1999 dương lịch là 19/11/1999 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/12/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/12/1999 là âm lịch 19/11/1999, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí.
Nên: An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Việc khác không nên làm. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/12/1999 tốt hay xấu?
Ngày 26/12/1999 được xếp rất tốt. Dương lịch 26/12/1999 ứng âm lịch 19/11/1999, can chi Nhâm Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm. Nên tránh: Việc khác không nên làm.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 26/12/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/12/1999 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.