Ngày 15/12/1999 dương lịch là 8/11/1999 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/12/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/12/1999 là âm lịch 8/11/1999, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/12/1999 tốt hay xấu?
Ngày 15/12/1999 được xếp xấu. Dương lịch 15/12/1999 ứng âm lịch 8/11/1999, can chi Tân Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 15/12/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/12/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.