Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Lịch tháng 10/1999
Ngày tốt xấu tháng 10/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 9878 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 2/10 Đã qua 9877 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 3/10 Đã qua 9876 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 4/10 Đã qua 9875 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/10 Đã qua 9874 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/10 Đã qua 9873 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Đã qua 9872 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/10 Đã qua 9871 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 9/10 Đã qua 9870 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 10/10 Đã qua 9869 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 11/10 Đã qua 9868 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 12/10 Đã qua 9867 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/10 Đã qua 9866 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 14/10 Đã qua 9865 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 15/10 Đã qua 9864 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 16/10 Đã qua 9863 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 17/10 Đã qua 9862 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 18/10 Đã qua 9861 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/10 Đã qua 9860 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 9859 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 21/10 Đã qua 9858 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/10 Đã qua 9857 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 23/10 Đã qua 9856 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 24/10 Đã qua 9855 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 25/10 Đã qua 9854 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 26/10 Đã qua 9853 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 27/10 Đã qua 9852 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 28/10 Đã qua 9851 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 29/10 Đã qua 9850 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/10 Đã qua 9849 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 31/10 Đã qua 9848 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 10/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 11/10, 17/10.
Lịch tháng 10/1999
Tháng 10/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 11/10, 17/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1999 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 11/10, 17/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1999 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.