Tháng Dương lịch10/1999
Tháng Âm lịch9/1999
Can chi thángGiáp Tuất
Năm can chiKỷ Mão
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1999

Việc làm
1/10Đã qua 9878 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

2/10Đã qua 9877 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

3/10Đã qua 9876 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

4/10Đã qua 9875 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/10Đã qua 9874 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

6/10Đã qua 9873 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

7/10Đã qua 9872 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

8/10Đã qua 9871 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

9/10Đã qua 9870 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

10/10Đã qua 9869 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

11/10Đã qua 9868 ngày
Tốt
Âm lịch3/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

12/10Đã qua 9867 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

13/10Đã qua 9866 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

14/10Đã qua 9865 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

15/10Đã qua 9864 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản

16/10Đã qua 9863 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

17/10Đã qua 9862 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

18/10Đã qua 9861 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

19/10Đã qua 9860 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 9859 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

21/10Đã qua 9858 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

22/10Đã qua 9857 ngày
Xấu
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

23/10Đã qua 9856 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

24/10Đã qua 9855 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

25/10Đã qua 9854 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

26/10Đã qua 9853 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

27/10Đã qua 9852 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

28/10Đã qua 9851 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

29/10Đã qua 9850 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

30/10Đã qua 9849 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

31/10Đã qua 9848 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 11/10, 17/10.

Lịch tháng 10/1999

Tháng 10/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Giáp Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 11/10, 17/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1999 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 11/10, 17/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1999 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.