Ngày 19/10/1999 dương lịch là 11/9/1999 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 19/10/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/10/1999 là âm lịch 11/9/1999, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/10/1999 tốt hay xấu?
Ngày 19/10/1999 được xếp xấu. Dương lịch 19/10/1999 ứng âm lịch 11/9/1999, can chi Giáp Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 19/10/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/10/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.