Tháng Dương lịch5/1999
Tháng Âm lịch4/1999
Can chi thángKỷ Tỵ
Năm can chiKỷ Mão
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1999

Việc làm
1/5Đã qua 10031 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

2/5Đã qua 10030 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

3/5Đã qua 10029 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

4/5Đã qua 10028 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

5/5Đã qua 10027 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

6/5Đã qua 10026 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

7/5Đã qua 10025 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

8/5Đã qua 10024 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang

9/5Đã qua 10023 ngày
Bình thường
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

10/5Đã qua 10022 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

11/5Đã qua 10021 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

12/5Đã qua 10020 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

13/5Đã qua 10019 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh

14/5Đã qua 10018 ngày
Bình thường
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

15/5Đã qua 10017 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

16/5Đã qua 10016 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

17/5Đã qua 10015 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

18/5Đã qua 10014 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

19/5Đã qua 10013 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

20/5Đã qua 10012 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

21/5Đã qua 10011 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

22/5Đã qua 10010 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

23/5Đã qua 10009 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

24/5Đã qua 10008 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

25/5Đã qua 10007 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

26/5Đã qua 10006 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

27/5Đã qua 10005 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

28/5Đã qua 10004 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

29/5Đã qua 10003 ngày
Xấu
Âm lịch15/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

30/5Đã qua 10002 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

31/5Đã qua 10001 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 16/5, 22/5, 23/5, 25/5, 30/5, 31/5.

Lịch tháng 5/1999

Tháng 5/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Kỷ Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 16/5, 22/5, 23/5, 25/5, 30/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1999 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 16/5, 22/5, 23/5, 25/5, 30/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1999 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.