Tháng Dương lịch9/1999
Tháng Âm lịch8/1999
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Mão
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1999

Việc làm
1/9Đã qua 9908 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

2/9Đã qua 9907 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

3/9Đã qua 9906 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/9Đã qua 9905 ngày
Tốt
Âm lịch25/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

5/9Đã qua 9904 ngày
Bình thường
Âm lịch26/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

6/9Đã qua 9903 ngày
Xấu
Âm lịch27/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

7/9Đã qua 9902 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

8/9Đã qua 9901 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

9/9Đã qua 9900 ngày
Bình thường
Âm lịch30/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

10/9Đã qua 9899 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

11/9Đã qua 9898 ngày
Tốt
Âm lịch2/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

12/9Đã qua 9897 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

13/9Đã qua 9896 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

14/9Đã qua 9895 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

15/9Đã qua 9894 ngày
Tốt
Âm lịch6/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

16/9Đã qua 9893 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

17/9Đã qua 9892 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

18/9Đã qua 9891 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

19/9Đã qua 9890 ngày
Xấu
Âm lịch10/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

20/9Đã qua 9889 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

21/9Đã qua 9888 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

22/9Đã qua 9887 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

23/9Đã qua 9886 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần

24/9Đã qua 9885 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/9Đã qua 9884 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

26/9Đã qua 9883 ngày
Bình thường
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

27/9Đã qua 9882 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

28/9Đã qua 9881 ngày
Bình thường
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

29/9Đã qua 9880 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

30/9Đã qua 9879 ngày
Tốt
Âm lịch21/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Quý Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 11/9, 15/9, 24/9, 30/9.

Lịch tháng 9/1999

Tháng 9/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Quý Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 11/9, 15/9, 24/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1999 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 11/9, 15/9, 24/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1999 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.