Ngày 7/9/1999 dương lịch là 28/7/1999 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/9/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/1999 là âm lịch 28/7/1999, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Xử Thử.
Nên: Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương. Kiêng: Đon gỗ, Tạ thổ, Đưa tang, Tế tự, Làm bếp, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/1999 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 7/9/1999 ứng âm lịch 28/7/1999, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành. Nên tránh: Đon gỗ, Tạ thổ, Đưa tang, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.