Ngày 15/9/1999 dương lịch là 6/8/1999 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/9/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/9/1999 là âm lịch 6/8/1999, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/1999 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/1999 được xếp tốt. Dương lịch 15/9/1999 ứng âm lịch 6/8/1999, can chi Canh Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 15/9/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (52/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.