Ngày 21/9/1999 dương lịch là 12/8/1999 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 21/9/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/9/1999 là âm lịch 12/8/1999, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/9/1999 tốt hay xấu?
Ngày 21/9/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 21/9/1999 ứng âm lịch 12/8/1999, can chi Bính Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/9/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 21/9/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/9/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.