Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Lịch tháng 4/1999
Ngày tốt xấu tháng 4/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 10061 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 2/4 Đã qua 10060 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 3/4 Đã qua 10059 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 10058 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 5/4 Đã qua 10057 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/4 Đã qua 10056 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 7/4 Đã qua 10055 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự | |
| 8/4 Đã qua 10054 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 9/4 Đã qua 10053 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 10/4 Đã qua 10052 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 11/4 Đã qua 10051 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 12/4 Đã qua 10050 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 13/4 Đã qua 10049 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 14/4 Đã qua 10048 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 15/4 Đã qua 10047 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 16/4 Đã qua 10046 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 10045 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 18/4 Đã qua 10044 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Thành | ||
| 19/4 Đã qua 10043 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 20/4 Đã qua 10042 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 21/4 Đã qua 10041 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 22/4 Đã qua 10040 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 23/4 Đã qua 10039 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 24/4 Đã qua 10038 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 25/4 Đã qua 10037 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 26/4 Đã qua 10036 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 27/4 Đã qua 10035 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 28/4 Đã qua 10034 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/4 Đã qua 10033 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 30/4 Đã qua 10032 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái |
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 4/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Đinh Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 12/4, 17/4, 26/4.
Lịch tháng 4/1999
Tháng 4/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Đinh Mão. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 12/4, 17/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1999 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/4, 12/4, 17/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1999 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mão, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.