Ngày 11/4/1999 dương lịch là 25/2/1999 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/4/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/4/1999 là âm lịch 25/2/1999, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày 11/4/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 11/4/1999 ứng âm lịch 25/2/1999, can chi Quý Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 11/4/1999 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/4/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.