Ngày 12/4/1999 dương lịch là 26/2/1999 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/4/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/4/1999 là âm lịch 26/2/1999, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày 12/4/1999 được xếp rất tốt. Dương lịch 12/4/1999 ứng âm lịch 26/2/1999, can chi Giáp Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 12/4/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/4/1999 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.