Ngày 10/4/1999 dương lịch là 24/2/1999 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/4/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/1999 là âm lịch 24/2/1999, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế. Kiêng: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/1999 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/4/1999 ứng âm lịch 24/2/1999, can chi Nhâm Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường. Nên tránh: Đào giếng, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.