Ngày 30/3/1999 dương lịch là 13/2/1999 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/3/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/3/1999 là âm lịch 13/2/1999, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế. Kiêng: Xuất hành, Trai giao, An táng, Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/3/1999 tốt hay xấu?
Ngày 30/3/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 30/3/1999 ứng âm lịch 13/2/1999, can chi Tân Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may. Nên tránh: Xuất hành, Trai giao, An táng, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 30/3/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 30/3/1999 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/3/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.