Ngày 7/4/1999 dương lịch là 21/2/1999 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/4/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/4/1999 là âm lịch 21/2/1999, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự. Kiêng: Dựng miếu, Cưới hỏi, An giường. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày 7/4/1999 được xếp xấu. Dương lịch 7/4/1999 ứng âm lịch 21/2/1999, can chi Kỷ Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự. Nên tránh: Dựng miếu, Cưới hỏi, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 7/4/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/4/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.