Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Lịch tháng 3/1999
Ngày tốt xấu tháng 3/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 10092 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 2/3 Đã qua 10091 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 3/3 Đã qua 10090 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 4/3 Đã qua 10089 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/3 Đã qua 10088 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 6/3 Đã qua 10087 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 7/3 Đã qua 10086 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 8/3 Đã qua 10085 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 9/3 Đã qua 10084 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 10/3 Đã qua 10083 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/3 Đã qua 10082 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 12/3 Đã qua 10081 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 13/3 Đã qua 10080 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 14/3 Đã qua 10079 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 15/3 Đã qua 10078 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/3 Đã qua 10077 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Trừ | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 17/3 Đã qua 10076 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 18/3 Đã qua 10075 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 19/3 Đã qua 10074 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 20/3 Đã qua 10073 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 21/3 Đã qua 10072 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 22/3 Đã qua 10071 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/3 Đã qua 10070 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 24/3 Đã qua 10069 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 25/3 Đã qua 10068 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 26/3 Đã qua 10067 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 27/3 Đã qua 10066 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 28/3 Đã qua 10065 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/3 Đã qua 10064 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 30/3 Đã qua 10063 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 31/3 Đã qua 10062 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Nạp tế |
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 3/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 27/3, 28/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1999
Tháng 3/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Bính Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 27/3, 28/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1999 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 2/3, 5/3, 8/3, 11/3, 20/3, 27/3, 28/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1999 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Dần, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.