Ngày 8/3/1999 dương lịch là 21/1/1999 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/3/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/3/1999 là âm lịch 21/1/1999, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh. Kiêng: Đưa người. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/3/1999 tốt hay xấu?
Ngày 8/3/1999 được xếp tốt. Dương lịch 8/3/1999 ứng âm lịch 21/1/1999, can chi Kỷ Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Nên tránh: Đưa người.
Giờ hoàng đạo ngày 8/3/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 8/3/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/3/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.