Ngày 11/3/1999 dương lịch là 24/1/1999 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/3/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/3/1999 là âm lịch 24/1/1999, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng. Kiêng: Làm xà, Dựng miếu. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/3/1999 tốt hay xấu?
Ngày 11/3/1999 được xếp rất tốt. Dương lịch 11/3/1999 ứng âm lịch 24/1/1999, can chi Nhâm Tuất, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: Làm xà, Dựng miếu.
Giờ hoàng đạo ngày 11/3/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 11/3/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/3/1999 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.