Ngày 10/5/1999 dương lịch là 25/3/1999 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/5/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/5/1999 là âm lịch 25/3/1999, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/5/1999 tốt hay xấu?
Ngày 10/5/1999 được xếp xấu. Dương lịch 10/5/1999 ứng âm lịch 25/3/1999, can chi Nhâm Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 10/5/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/5/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.