Ngày 6/5/1999 dương lịch là 21/3/1999 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 6/5/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/5/1999 là âm lịch 21/3/1999, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/1999 tốt hay xấu?
Ngày 6/5/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 6/5/1999 ứng âm lịch 21/3/1999, can chi Mậu Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 6/5/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/5/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.