Ngày 16/10/1999 dương lịch là 8/9/1999 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/10/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/10/1999 là âm lịch 8/9/1999, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/10/1999 tốt hay xấu?
Ngày 16/10/1999 được xếp xấu. Dương lịch 16/10/1999 ứng âm lịch 8/9/1999, can chi Tân Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 16/10/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 16/10/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/10/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.