Ngày 17/11/1999 dương lịch là 10/10/1999 âm lịch, can chi Quý Dậu. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 17/11/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/11/1999 là âm lịch 10/10/1999, can chi Quý Dậu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông.
Nên: Mọi việc đều kỵ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/1999 tốt hay xấu?
Ngày 17/11/1999 được xếp rất xấu. Dương lịch 17/11/1999 ứng âm lịch 10/10/1999, can chi Quý Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Mọi việc đều kỵ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 17/11/1999 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/11/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (19/100); cưới hỏi: nên tránh (19/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (19/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.