Ngày 28/11/1999 dương lịch là 21/10/1999 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/11/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/1999 là âm lịch 21/10/1999, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục. Kiêng: An giường, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Xuất của, An táng, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/1999 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/1999 được xếp xấu. Dương lịch 28/11/1999 ứng âm lịch 21/10/1999, can chi Giáp Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu. Nên tránh: An giường, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/1999 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.