Ngày 9/11/1999 dương lịch là 2/10/1999 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/11/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/1999 là âm lịch 2/10/1999, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, An cửa, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/1999 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/1999 được xếp rất tốt. Dương lịch 9/11/1999 ứng âm lịch 2/10/1999, can chi Ất Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, An cửa, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/1999 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.