Ngày 17/2/1999 dương lịch là 2/1/1999 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/2/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/2/1999 là âm lịch 2/1/1999, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh. Kiêng: Nhập liễm, An táng, Làm bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày 17/2/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 17/2/1999 ứng âm lịch 2/1/1999, can chi Canh Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nhập liễm, An táng, Làm bếp, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 17/2/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 17/2/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/2/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.