Ngày 21/2/1999 dương lịch là 6/1/1999 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 21/2/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/2/1999 là âm lịch 6/1/1999, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư, An hương, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày 21/2/1999 được xếp rất tốt. Dương lịch 21/2/1999 ứng âm lịch 6/1/1999, can chi Giáp Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư.
Giờ hoàng đạo ngày 21/2/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 21/2/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/2/1999 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.