Ngày 4/2/1999 dương lịch là 19/12/1998 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/2/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/2/1999 là âm lịch 19/12/1998, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may. Kiêng: Đon gỗ, Làm bếp, An táng, Bắt cá, Nhập trạch, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày 4/2/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 4/2/1999 ứng âm lịch 19/12/1998, can chi Đinh Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đon gỗ, Làm bếp, An táng, Bắt cá.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 4/2/1999 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/2/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.