Ngày 7/2/1999 dương lịch là 22/12/1998 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/2/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/2/1999 là âm lịch 22/12/1998, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu. Kiêng: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày 7/2/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 7/2/1999 ứng âm lịch 22/12/1998, can chi Canh Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 7/2/1999 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/2/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.