Ngày 10/8/1999 dương lịch là 29/6/1999 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/8/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/8/1999 là âm lịch 29/6/1999, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/1999 tốt hay xấu?
Ngày 10/8/1999 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/8/1999 ứng âm lịch 29/6/1999, can chi Giáp Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 10/8/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/8/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.