Ngày 18/1/1999 dương lịch là 2/12/1998 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/1/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/1/1999 là âm lịch 2/12/1998, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội. Kiêng: Lợp nhà, Khai thị / mở hàng, Làm bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/1/1999 tốt hay xấu?
Ngày 18/1/1999 được xếp xấu. Dương lịch 18/1/1999 ứng âm lịch 2/12/1998, can chi Canh Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Lợp nhà, Khai thị / mở hàng, Làm bếp, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 18/1/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/1/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.