Ngày 2/1/1999 dương lịch là 15/11/1998 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/1/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/1/1999 là âm lịch 15/11/1998, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đông Chí.
Nên: Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Cầu phúc, Tế tự, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/1999 tốt hay xấu?
Ngày 2/1/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 2/1/1999 ứng âm lịch 15/11/1998, can chi Giáp Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 2/1/1999 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/1/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.