Tháng Dương lịch4/1998
Tháng Âm lịch3/1998
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1998

Việc làm
1/4Đã qua 10426 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ

2/4Đã qua 10425 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm

3/4Đã qua 10424 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

4/4Đã qua 10423 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

5/4Đã qua 10422 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

6/4Đã qua 10421 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

7/4Đã qua 10420 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc

8/4Đã qua 10419 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

9/4Đã qua 10418 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

10/4Đã qua 10417 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

11/4Đã qua 10416 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế

12/4Đã qua 10415 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

13/4Đã qua 10414 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

14/4Đã qua 10413 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

15/4Đã qua 10412 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

16/4Đã qua 10411 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

17/4Đã qua 10410 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

18/4Đã qua 10409 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

19/4Đã qua 10408 ngày
Tốt
Âm lịch23/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

20/4Đã qua 10407 ngày
Bình thường
Âm lịch24/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

21/4Đã qua 10406 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

22/4Đã qua 10405 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

23/4Đã qua 10404 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

24/4Đã qua 10403 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

25/4Đã qua 10402 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

26/4Đã qua 10401 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

27/4Đã qua 10400 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

28/4Đã qua 10399 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

29/4Đã qua 10398 ngày
Tốt
Âm lịch4/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

30/4Đã qua 10397 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Bính Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 13/4, 16/4, 19/4, 25/4, 27/4, 29/4.

Lịch tháng 4/1998

Tháng 4/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Bính Thìn. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 13/4, 16/4, 19/4, 25/4, 27/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1998 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 3/4, 13/4, 16/4, 19/4, 25/4, 27/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1998 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.