Tháng Dương lịch7/1998
Tháng Âm lịch5/1998
Can chi thángMậu Ngọ
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1998

Việc làm
1/7Đã qua 10335 ngày
Bình thường
Âm lịch8/5ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế

2/7Đã qua 10334 ngày
Bình thường
Âm lịch9/5ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

3/7Đã qua 10333 ngày
Xấu
Âm lịch10/5ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ

4/7Đã qua 10332 ngày
Xấu
Âm lịch11/5ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

5/7Đã qua 10331 ngày
Tốt
Âm lịch12/5ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí

6/7Đã qua 10330 ngày
Bình thường
Âm lịch13/5ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường

7/7Đã qua 10329 ngày
Xấu
Âm lịch14/5ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

8/7Đã qua 10328 ngày
Xấu
Âm lịch15/5ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

9/7Đã qua 10327 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

10/7Đã qua 10326 ngày
Bình thường
Âm lịch17/5ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

11/7Đã qua 10325 ngày
Xấu
Âm lịch18/5ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

12/7Đã qua 10324 ngày
Tốt
Âm lịch19/5ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

13/7Đã qua 10323 ngày
Tốt
Âm lịch20/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong

14/7Đã qua 10322 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn

15/7Đã qua 10321 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

16/7Đã qua 10320 ngày
Xấu
Âm lịch23/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ

17/7Đã qua 10319 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

18/7Đã qua 10318 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

19/7Đã qua 10317 ngày
Tốt
Âm lịch26/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

20/7Đã qua 10316 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

21/7Đã qua 10315 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ

22/7Đã qua 10314 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

23/7Đã qua 10313 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

24/7Đã qua 10312 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

25/7Đã qua 10311 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

26/7Đã qua 10310 ngày
Tốt
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

27/7Đã qua 10309 ngày
Tốt
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu

28/7Đã qua 10308 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

29/7Đã qua 10307 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

30/7Đã qua 10306 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

31/7Đã qua 10305 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 12/7, 13/7, 19/7, 22/7, 26/7, 27/7, 30/7, 31/7.

Lịch tháng 7/1998

Tháng 7/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 12/7, 13/7, 19/7, 22/7, 26/7, 27/7, 30/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1998 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 12/7, 13/7, 19/7, 22/7, 26/7, 27/7, 30/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1998 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.