Ngày 15/7/1998 dương lịch là 22/5/1998 nhuận âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/7/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/7/1998 là âm lịch 22/5/1998 nhuận, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tắm gội, Quét nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/7/1998 tốt hay xấu?
Ngày 15/7/1998 được xếp rất xấu. Dương lịch 15/7/1998 ứng âm lịch 22/5/1998 nhuận, can chi Quý Hợi, Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quét nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/7/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 15/7/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/7/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.