Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Lịch tháng 5/1998
Ngày tốt xấu tháng 5/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 10396 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 2/5 Đã qua 10395 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 3/5 Đã qua 10394 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/5 Đã qua 10393 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Lấp hang, Quét nhà | |
| 5/5 Đã qua 10392 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 6/5 Đã qua 10391 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 7/5 Đã qua 10390 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 8/5 Đã qua 10389 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 9/5 Đã qua 10388 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 10/5 Đã qua 10387 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 11/5 Đã qua 10386 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 12/5 Đã qua 10385 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 13/5 Đã qua 10384 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang | |
| 14/5 Đã qua 10383 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 10382 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/5 Đã qua 10381 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Đã qua 10380 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 10379 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 19/5 Đã qua 10378 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 20/5 Đã qua 10377 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 10376 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 22/5 Đã qua 10375 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 23/5 Đã qua 10374 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/5 Đã qua 10373 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 25/5 Đã qua 10372 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 26/5 Đã qua 10371 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/5 Đã qua 10370 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 28/5 Đã qua 10369 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/5 Đã qua 10368 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/5 Đã qua 10367 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 31/5 Đã qua 10366 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Giải trừ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 5/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 11/5, 16/5, 18/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5.
Lịch tháng 5/1998
Tháng 5/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 11/5, 16/5, 18/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1998 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 11/5, 16/5, 18/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1998 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.