Ngày 9/5/1998 dương lịch là 14/4/1998 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/5/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/5/1998 là âm lịch 14/4/1998, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ.
Nên: An táng, Chứa trữ, Tích lũy. Kiêng: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/1998 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/1998 được xếp rất xấu. Dương lịch 9/5/1998 ứng âm lịch 14/4/1998, can chi Bính Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: An táng, Chứa trữ, Tích lũy. Nên tránh: Khai trương, Cưới hỏi, Động thổ, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 9/5/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/5/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.