Ngày 31/5/1998 dương lịch là 6/5/1998 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/5/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/5/1998 là âm lịch 6/5/1998, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Hạ lưới, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/5/1998 tốt hay xấu?
Ngày 31/5/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 31/5/1998 ứng âm lịch 6/5/1998, can chi Mậu Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Hạ lưới, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 31/5/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/5/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.