Ngày 6/5/1998 dương lịch là 11/4/1998 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/5/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/5/1998 là âm lịch 11/4/1998, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/5/1998 tốt hay xấu?
Ngày 6/5/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 6/5/1998 ứng âm lịch 11/4/1998, can chi Quý Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hỏa, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 6/5/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 6/5/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/5/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.