Tháng Dương lịch3/1998
Tháng Âm lịch2/1998
Can chi thángẤt Mão
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/1998

Việc làm
1/3Đã qua 10457 ngày
Tốt
Âm lịch3/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

2/3Đã qua 10456 ngày
Xấu
Âm lịch4/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

3/3Đã qua 10455 ngày
Bình thường
Âm lịch5/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

4/3Đã qua 10454 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng

5/3Đã qua 10453 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

6/3Đã qua 10452 ngày
Bình thường
Âm lịch8/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu

7/3Đã qua 10451 ngày
Xấu
Âm lịch9/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ

8/3Đã qua 10450 ngày
Tốt
Âm lịch10/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp

9/3Đã qua 10449 ngày
Tốt
Âm lịch11/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

10/3Đã qua 10448 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

11/3Đã qua 10447 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

12/3Đã qua 10446 ngày
Tốt
Âm lịch14/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu

13/3Đã qua 10445 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/2ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh

14/3Đã qua 10444 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/2ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

15/3Đã qua 10443 ngày
Bình thường
Âm lịch17/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/3Đã qua 10442 ngày
Xấu
Âm lịch18/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

17/3Đã qua 10441 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng

18/3Đã qua 10440 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

19/3Đã qua 10439 ngày
Bình thường
Âm lịch21/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

20/3Đã qua 10438 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm

21/3Đã qua 10437 ngày
Tốt
Âm lịch23/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may

22/3Đã qua 10436 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

23/3Đã qua 10435 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

24/3Đã qua 10434 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

25/3Đã qua 10433 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương

26/3Đã qua 10432 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng

27/3Đã qua 10431 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

28/3Đã qua 10430 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

29/3Đã qua 10429 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

30/3Đã qua 10428 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

31/3Đã qua 10427 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 21/3, 29/3.

Lịch tháng 3/1998

Tháng 3/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 21/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/1998 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 21/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/1998 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.