Ngày 29/3/1998 dương lịch là 2/3/1998 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/3/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/3/1998 là âm lịch 2/3/1998, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Gieo trong, Đon gỗ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/3/1998 tốt hay xấu?
Ngày 29/3/1998 được xếp tốt. Dương lịch 29/3/1998 ứng âm lịch 2/3/1998, can chi Ất Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái. Nên tránh: Cưới hỏi, Gieo trong, Đon gỗ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/3/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 29/3/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/3/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.