Ngày 27/2/1998 dương lịch là 1/2/1998 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/2/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/2/1998 là âm lịch 1/2/1998, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Kiêng: Gieo trong, Xuất hành, Cầu phúc, Đưa tang, Nạp súc, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/2/1998 tốt hay xấu?
Ngày 27/2/1998 được xếp xấu. Dương lịch 27/2/1998 ứng âm lịch 1/2/1998, can chi Ất Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Làm bếp, Giải trừ, San nền. Nên tránh: Gieo trong, Xuất hành, Cầu phúc, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 27/2/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 27/2/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/2/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.