Ngày 2/9/1998 dương lịch là 12/7/1998 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/9/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/9/1998 là âm lịch 12/7/1998, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/1998 tốt hay xấu?
Ngày 2/9/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 2/9/1998 ứng âm lịch 12/7/1998, can chi Nhâm Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 2/9/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/9/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.