Ngày 1/9/1998 dương lịch là 11/7/1998 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/9/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/9/1998 là âm lịch 11/7/1998, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử.
Nên: Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/9/1998 tốt hay xấu?
Ngày 1/9/1998 được xếp rất xấu. Dương lịch 1/9/1998 ứng âm lịch 11/7/1998, can chi Tân Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/9/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 1/9/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/9/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.