Ngày 12/8/1998 dương lịch là 21/6/1998 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 12/8/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/1998 là âm lịch 21/6/1998, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc. Kiêng: Động thổ, Định minh, An giường, Đào ao. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/1998 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 12/8/1998 ứng âm lịch 21/6/1998, can chi Tân Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế. Nên tránh: Động thổ, Định minh, An giường, Đào ao.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.