Ngày 1/2/1998 dương lịch là 5/1/1998 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 1/2/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/2/1998 là âm lịch 5/1/1998, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường. Kiêng: Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, Cầu phúc, Thăm bệnh, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/2/1998 tốt hay xấu?
Ngày 1/2/1998 được xếp xấu. Dương lịch 1/2/1998 ứng âm lịch 5/1/1998, can chi Kỷ Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc. Nên tránh: Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 1/2/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/2/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.