Ngày 14/10/1998 dương lịch là 24/8/1998 âm lịch, can chi Giáp Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/10/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/10/1998 là âm lịch 24/8/1998, can chi Giáp Ngọ, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành. Kiêng: Mở kho, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/10/1998 tốt hay xấu?
Ngày 14/10/1998 được xếp tốt. Dương lịch 14/10/1998 ứng âm lịch 24/8/1998, can chi Giáp Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc. Nên tránh: Mở kho, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/10/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 14/10/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/10/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.