Ngày 17/10/1998 dương lịch là 27/8/1998 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 17/10/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/10/1998 là âm lịch 27/8/1998, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ. Kiêng: Động thổ, Thượng lương, Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/10/1998 tốt hay xấu?
Ngày 17/10/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 17/10/1998 ứng âm lịch 27/8/1998, can chi Đinh Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ. Nên tránh: Động thổ, Thượng lương, Cưới hỏi, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 17/10/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 17/10/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/10/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.