Ngày 21/11/1998 dương lịch là 3/10/1998 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 21/11/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/11/1998 là âm lịch 3/10/1998, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tắm gội, Quét nhà. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/11/1998 tốt hay xấu?
Ngày 21/11/1998 được xếp rất xấu. Dương lịch 21/11/1998 ứng âm lịch 3/10/1998, can chi Nhâm Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quét nhà. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 21/11/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 21/11/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/11/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.