Ngày 15/11/1998 dương lịch là 27/9/1998 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/11/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/11/1998 là âm lịch 27/9/1998, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Làm bếp, Trị bệnh, Đon gỗ, Làm xà, Nạp thái, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/1998 tốt hay xấu?
Ngày 15/11/1998 được xếp tốt. Dương lịch 15/11/1998 ứng âm lịch 27/9/1998, can chi Bính Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may. Nên tránh: Làm bếp, Trị bệnh, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 15/11/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/11/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.