Ngày 1/11/2000 dương lịch là 6/10/2000 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/11/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/11/2000 là âm lịch 6/10/2000, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng, Làm cầu, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày 1/11/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 1/11/2000 ứng âm lịch 6/10/2000, can chi Quý Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Đưa tang, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 1/11/2000 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/11/2000 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.